1000 dirham Ma-rốc chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MAD sang RWF theo tỷ giá thực tế
د.م.1.000 MAD = R₣159.83495 RWF
00:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dirham Ma-rốcchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 159.83495 RWF |
5 MAD | 799.17475 RWF |
10 MAD | 1,598.34950 RWF |
20 MAD | 3,196.69900 RWF |
50 MAD | 7,991.74750 RWF |
100 MAD | 15,983.49500 RWF |
250 MAD | 39,958.73750 RWF |
500 MAD | 79,917.47500 RWF |
1000 MAD | 159,834.95000 RWF |
2000 MAD | 319,669.90000 RWF |
5000 MAD | 799,174.75000 RWF |
10000 MAD | 1,598,349.50000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MAD | 0.00626 RWF |
5 MAD | 0.03128 RWF |
10 MAD | 0.06256 RWF |
20 MAD | 0.12513 RWF |
50 MAD | 0.31282 RWF |
100 MAD | 0.62565 RWF |
250 MAD | 1.56411 RWF |
500 MAD | 3.12823 RWF |
1000 MAD | 6.25645 RWF |
2000 MAD | 12.51291 RWF |
5000 MAD | 31.28227 RWF |
10000 MAD | 62.56454 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Riel Campuchia chuộc lại Dalasi, Gambia
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại dirham Ma-rốc
Manat Turkmenistan chuộc lại Đô la Singapore
Manat của Azerbaijan chuộc lại Ringgit Malaysia
Lôi Rumani chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Đô la Brunei chuộc lại Shilling Tanzania
Cedi Ghana chuộc lại Manat của Azerbaijan
Koruna Séc chuộc lại Đồng rúp của Belarus
taka bangladesh chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.