1000 Leu Moldova chuộc lại Đồng kwacha của Malawi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang MWK theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = MK104.45179 MWK
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 104.45179 MWK |
5 MDL | 522.25895 MWK |
10 MDL | 1,044.51790 MWK |
20 MDL | 2,089.03580 MWK |
50 MDL | 5,222.58950 MWK |
100 MDL | 10,445.17900 MWK |
250 MDL | 26,112.94750 MWK |
500 MDL | 52,225.89500 MWK |
1000 MDL | 104,451.79000 MWK |
2000 MDL | 208,903.58000 MWK |
5000 MDL | 522,258.95000 MWK |
10000 MDL | 1,044,517.90000 MWK |
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.00957 MWK |
5 MDL | 0.04787 MWK |
10 MDL | 0.09574 MWK |
20 MDL | 0.19148 MWK |
50 MDL | 0.47869 MWK |
100 MDL | 0.95738 MWK |
250 MDL | 2.39345 MWK |
500 MDL | 4.78690 MWK |
1000 MDL | 9.57379 MWK |
2000 MDL | 19.14759 MWK |
5000 MDL | 47.86897 MWK |
10000 MDL | 95.73795 MWK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng dinar Serbia
Guarani, Paraguay chuộc lại đồng rand Nam Phi
dinar Tunisia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Kíp Lào chuộc lại taka bangladesh
Dalasi, Gambia chuộc lại Real Brazil
Cedi Ghana chuộc lại Cedi Ghana
Rial Oman chuộc lại Đô la Guyana
Quetzal Guatemala chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Dinar Algeria chuộc lại Baht Thái
Franc Comorian chuộc lại pataca Ma Cao
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.