1000 Leu Moldova chuộc lại Kina Papua New Guinea tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MDL sang PGK theo tỷ giá thực tế
L1.000 MDL = K0.24643 PGK
18:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Leu Moldovachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 0.24643 PGK |
5 MDL | 1.23215 PGK |
10 MDL | 2.46430 PGK |
20 MDL | 4.92860 PGK |
50 MDL | 12.32150 PGK |
100 MDL | 24.64300 PGK |
250 MDL | 61.60750 PGK |
500 MDL | 123.21500 PGK |
1000 MDL | 246.43000 PGK |
2000 MDL | 492.86000 PGK |
5000 MDL | 1,232.15000 PGK |
10000 MDL | 2,464.30000 PGK |
Kina Papua New Guineachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MDL | 4.05795 PGK |
5 MDL | 20.28974 PGK |
10 MDL | 40.57947 PGK |
20 MDL | 81.15895 PGK |
50 MDL | 202.89737 PGK |
100 MDL | 405.79475 PGK |
250 MDL | 1,014.48687 PGK |
500 MDL | 2,028.97375 PGK |
1000 MDL | 4,057.94749 PGK |
2000 MDL | 8,115.89498 PGK |
5000 MDL | 20,289.73745 PGK |
10000 MDL | 40,579.47490 PGK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Zloty của Ba Lan chuộc lại bảng thánh helena
Balboa Panama chuộc lại Guarani, Paraguay
Florin Aruba chuộc lại bảng thánh helena
Krone Đan Mạch chuộc lại Lôi Rumani
đô la Barbados chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Singapore chuộc lại Rial Oman
Leu Moldova chuộc lại Quetzal Guatemala
Metical Mozambique chuộc lại Ringgit Malaysia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rupee Nepal
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Somoni, Tajikistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.