1000 Kina Papua New Guinea chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ PGK sang MDL theo tỷ giá thực tế
K1.000 PGK = L4.05803 MDL
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kina Papua New Guineachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 4.05803 MDL |
5 PGK | 20.29015 MDL |
10 PGK | 40.58030 MDL |
20 PGK | 81.16060 MDL |
50 PGK | 202.90150 MDL |
100 PGK | 405.80300 MDL |
250 PGK | 1,014.50750 MDL |
500 PGK | 2,029.01500 MDL |
1000 PGK | 4,058.03000 MDL |
2000 PGK | 8,116.06000 MDL |
5000 PGK | 20,290.15000 MDL |
10000 PGK | 40,580.30000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiKina Papua New GuineaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 PGK | 0.24642 MDL |
5 PGK | 1.23212 MDL |
10 PGK | 2.46425 MDL |
20 PGK | 4.92850 MDL |
50 PGK | 12.32125 MDL |
100 PGK | 24.64250 MDL |
250 PGK | 61.60625 MDL |
500 PGK | 123.21249 MDL |
1000 PGK | 246.42499 MDL |
2000 PGK | 492.84998 MDL |
5000 PGK | 1,232.12495 MDL |
10000 PGK | 2,464.24989 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng dinar Serbia chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Kíp Lào chuộc lại Đô la Bermuda
Peso Argentina chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
đô la Hồng Kông chuộc lại bảng lebanon
đô la Úc chuộc lại kịch Armenia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Peso Argentina
Lek Albania chuộc lại Peso Chilê
người Bolivia chuộc lại Đô la Brunei
Koruna Séc chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.