1000 Ariary Madagascar chuộc lại Birr Ethiopia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang ETB theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = Br0.03176 ETB
00:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiBirr EthiopiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.03176 ETB |
5 MGA | 0.15880 ETB |
10 MGA | 0.31760 ETB |
20 MGA | 0.63520 ETB |
50 MGA | 1.58800 ETB |
100 MGA | 3.17600 ETB |
250 MGA | 7.94000 ETB |
500 MGA | 15.88000 ETB |
1000 MGA | 31.76000 ETB |
2000 MGA | 63.52000 ETB |
5000 MGA | 158.80000 ETB |
10000 MGA | 317.60000 ETB |
Birr Ethiopiachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 31.48615 ETB |
5 MGA | 157.43073 ETB |
10 MGA | 314.86146 ETB |
20 MGA | 629.72292 ETB |
50 MGA | 1,574.30730 ETB |
100 MGA | 3,148.61461 ETB |
250 MGA | 7,871.53652 ETB |
500 MGA | 15,743.07305 ETB |
1000 MGA | 31,486.14610 ETB |
2000 MGA | 62,972.29219 ETB |
5000 MGA | 157,430.73048 ETB |
10000 MGA | 314,861.46096 ETB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Real Brazil
goude Haiti chuộc lại Franc Guinea
Krona Thụy Điển chuộc lại Đồng franc Rwanda
Real Brazil chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
lesotho chuộc lại escudo cape verde
Đại tá Salvador chuộc lại đô la
kịch Armenia chuộc lại Đô la Liberia
kịch Armenia chuộc lại đồng rúp của Nga
Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Namibia
Baht Thái chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.