1000 Đại tá Costa Rica chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ CRC sang NAD theo tỷ giá thực tế
₡1.000 CRC = $0.03515 NAD
16:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đại tá Costa Ricachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 0.03515 NAD |
5 CRC | 0.17575 NAD |
10 CRC | 0.35150 NAD |
20 CRC | 0.70300 NAD |
50 CRC | 1.75750 NAD |
100 CRC | 3.51500 NAD |
250 CRC | 8.78750 NAD |
500 CRC | 17.57500 NAD |
1000 CRC | 35.15000 NAD |
2000 CRC | 70.30000 NAD |
5000 CRC | 175.75000 NAD |
10000 CRC | 351.50000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiĐại tá Costa RicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 CRC | 28.44950 NAD |
5 CRC | 142.24751 NAD |
10 CRC | 284.49502 NAD |
20 CRC | 568.99004 NAD |
50 CRC | 1,422.47511 NAD |
100 CRC | 2,844.95021 NAD |
250 CRC | 7,112.37553 NAD |
500 CRC | 14,224.75107 NAD |
1000 CRC | 28,449.50213 NAD |
2000 CRC | 56,899.00427 NAD |
5000 CRC | 142,247.51067 NAD |
10000 CRC | 284,495.02134 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Peso Dominica
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Dinar Kuwait
Ariary Madagascar chuộc lại Florin Aruba
Forint Hungary chuộc lại Riel Campuchia
Đại tá Costa Rica chuộc lại Real Brazil
Kíp Lào chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Thái Bình Dương chuộc lại dinar Macedonia
Riel Campuchia chuộc lại bảng Ai Cập
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Đô la Namibia chuộc lại đô la Úc
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.