1000 Forint Hungary chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang KHR theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = ៛11.81545 KHR
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 11.81545 KHR |
5 HUF | 59.07725 KHR |
10 HUF | 118.15450 KHR |
20 HUF | 236.30900 KHR |
50 HUF | 590.77250 KHR |
100 HUF | 1,181.54500 KHR |
250 HUF | 2,953.86250 KHR |
500 HUF | 5,907.72500 KHR |
1000 HUF | 11,815.45000 KHR |
2000 HUF | 23,630.90000 KHR |
5000 HUF | 59,077.25000 KHR |
10000 HUF | 118,154.50000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.08463 KHR |
5 HUF | 0.42317 KHR |
10 HUF | 0.84635 KHR |
20 HUF | 1.69270 KHR |
50 HUF | 4.23175 KHR |
100 HUF | 8.46349 KHR |
250 HUF | 21.15874 KHR |
500 HUF | 42.31747 KHR |
1000 HUF | 84.63495 KHR |
2000 HUF | 169.26990 KHR |
5000 HUF | 423.17474 KHR |
10000 HUF | 846.34948 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Georgia Lari chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Đô la Bahamas
Balboa Panama chuộc lại Shekel mới của Israel
Baht Thái chuộc lại pula botswana
som kirgyzstan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Lilangeni Swaziland
Peso Chilê chuộc lại Jersey Pound
Đô la Suriname chuộc lại Franc CFA Tây Phi
EUR chuộc lại pula botswana
Lempira Honduras chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.