1000 som kirgyzstan chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KGS sang DOP theo tỷ giá thực tế
Лв1.000 KGS = $0.72241 DOP
09:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
som kirgyzstanchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 0.72241 DOP |
5 KGS | 3.61205 DOP |
10 KGS | 7.22410 DOP |
20 KGS | 14.44820 DOP |
50 KGS | 36.12050 DOP |
100 KGS | 72.24100 DOP |
250 KGS | 180.60250 DOP |
500 KGS | 361.20500 DOP |
1000 KGS | 722.41000 DOP |
2000 KGS | 1,444.82000 DOP |
5000 KGS | 3,612.05000 DOP |
10000 KGS | 7,224.10000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạisom kirgyzstanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KGS | 1.38426 DOP |
5 KGS | 6.92128 DOP |
10 KGS | 13.84255 DOP |
20 KGS | 27.68511 DOP |
50 KGS | 69.21277 DOP |
100 KGS | 138.42555 DOP |
250 KGS | 346.06387 DOP |
500 KGS | 692.12774 DOP |
1000 KGS | 1,384.25548 DOP |
2000 KGS | 2,768.51096 DOP |
5000 KGS | 6,921.27739 DOP |
10000 KGS | 13,842.55478 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Suriname chuộc lại Lôi Rumani
Shilling Kenya chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la jamaica
đô la Barbados chuộc lại Shilling Kenya
EUR chuộc lại Jersey Pound
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Brunei chuộc lại đô la
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Bermuda
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ringgit Malaysia chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.