1000 Shilling Kenya chuộc lại Đồng rúp của Belarus tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KES sang BYN theo tỷ giá thực tế
Ksh1.000 KES = Br0.02609 BYN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Kenyachuộc lạiĐồng rúp của BelarusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 0.02609 BYN |
5 KES | 0.13045 BYN |
10 KES | 0.26090 BYN |
20 KES | 0.52180 BYN |
50 KES | 1.30450 BYN |
100 KES | 2.60900 BYN |
250 KES | 6.52250 BYN |
500 KES | 13.04500 BYN |
1000 KES | 26.09000 BYN |
2000 KES | 52.18000 BYN |
5000 KES | 130.45000 BYN |
10000 KES | 260.90000 BYN |
Đồng rúp của Belaruschuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KES | 38.32886 BYN |
5 KES | 191.64431 BYN |
10 KES | 383.28862 BYN |
20 KES | 766.57723 BYN |
50 KES | 1,916.44308 BYN |
100 KES | 3,832.88616 BYN |
250 KES | 9,582.21541 BYN |
500 KES | 19,164.43082 BYN |
1000 KES | 38,328.86163 BYN |
2000 KES | 76,657.72327 BYN |
5000 KES | 191,644.30816 BYN |
10000 KES | 383,288.61633 BYN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Guarani, Paraguay
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rupee Pakistan
taka bangladesh chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la Hồng Kông chuộc lại kịch Armenia
Manat Turkmenistan chuộc lại đồng rand Nam Phi
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đại tá Salvador
Krona Thụy Điển chuộc lại Tenge Kazakhstan
pula botswana chuộc lại Cedi Ghana
Rupee Seychellois chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kina Papua New Guinea chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.