1000 Ariary Madagascar chuộc lại Quetzal Guatemala tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang GTQ theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = Q0.00173 GTQ
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiQuetzal GuatemalaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00173 GTQ |
5 MGA | 0.00865 GTQ |
10 MGA | 0.01730 GTQ |
20 MGA | 0.03460 GTQ |
50 MGA | 0.08650 GTQ |
100 MGA | 0.17300 GTQ |
250 MGA | 0.43250 GTQ |
500 MGA | 0.86500 GTQ |
1000 MGA | 1.73000 GTQ |
2000 MGA | 3.46000 GTQ |
5000 MGA | 8.65000 GTQ |
10000 MGA | 17.30000 GTQ |
Quetzal Guatemalachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 578.03468 GTQ |
5 MGA | 2,890.17341 GTQ |
10 MGA | 5,780.34682 GTQ |
20 MGA | 11,560.69364 GTQ |
50 MGA | 28,901.73410 GTQ |
100 MGA | 57,803.46821 GTQ |
250 MGA | 144,508.67052 GTQ |
500 MGA | 289,017.34104 GTQ |
1000 MGA | 578,034.68208 GTQ |
2000 MGA | 1,156,069.36416 GTQ |
5000 MGA | 2,890,173.41040 GTQ |
10000 MGA | 5,780,346.82081 GTQ |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
bảng lebanon chuộc lại Zloty của Ba Lan
đồng Việt Nam chuộc lại đô la jamaica
pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Fiji
Shilling Uganda chuộc lại Đồng franc Rwanda
đồng dinar Serbia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la đông caribe chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la Barbados chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đô la Bahamas
Kyat Myanma chuộc lại Đô la Canada
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại đô la Barbados
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.