1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang FJD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = FJ$0.28094 FJD
09:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.28094 FJD |
5 MOP | 1.40470 FJD |
10 MOP | 2.80940 FJD |
20 MOP | 5.61880 FJD |
50 MOP | 14.04700 FJD |
100 MOP | 28.09400 FJD |
250 MOP | 70.23500 FJD |
500 MOP | 140.47000 FJD |
1000 MOP | 280.94000 FJD |
2000 MOP | 561.88000 FJD |
5000 MOP | 1,404.70000 FJD |
10000 MOP | 2,809.40000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 3.55948 FJD |
5 MOP | 17.79739 FJD |
10 MOP | 35.59479 FJD |
20 MOP | 71.18958 FJD |
50 MOP | 177.97394 FJD |
100 MOP | 355.94789 FJD |
250 MOP | 889.86972 FJD |
500 MOP | 1,779.73945 FJD |
1000 MOP | 3,559.47889 FJD |
2000 MOP | 7,118.95778 FJD |
5000 MOP | 17,797.39446 FJD |
10000 MOP | 35,594.78892 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Franc Thái Bình Dương
đồng rúp của Nga chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
bảng Ai Cập chuộc lại Đô la Bermuda
đô la Úc chuộc lại dinar Tunisia
Balboa Panama chuộc lại Vatu Vanuatu
Shilling Kenya chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Riel Campuchia chuộc lại đô la Barbados
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la New Zealand
Shilling Uganda chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.