1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang NZD theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = $0.25048 NZD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.25048 NZD |
5 TTD | 1.25240 NZD |
10 TTD | 2.50480 NZD |
20 TTD | 5.00960 NZD |
50 TTD | 12.52400 NZD |
100 TTD | 25.04800 NZD |
250 TTD | 62.62000 NZD |
500 TTD | 125.24000 NZD |
1000 TTD | 250.48000 NZD |
2000 TTD | 500.96000 NZD |
5000 TTD | 1,252.40000 NZD |
10000 TTD | 2,504.80000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 3.99233 NZD |
5 TTD | 19.96167 NZD |
10 TTD | 39.92335 NZD |
20 TTD | 79.84669 NZD |
50 TTD | 199.61674 NZD |
100 TTD | 399.23347 NZD |
250 TTD | 998.08368 NZD |
500 TTD | 1,996.16736 NZD |
1000 TTD | 3,992.33472 NZD |
2000 TTD | 7,984.66943 NZD |
5000 TTD | 19,961.67359 NZD |
10000 TTD | 39,923.34717 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại nhân dân tệ
Koruna Séc chuộc lại Ariary Madagascar
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Cedi Ghana chuộc lại Krone Na Uy
đồng Việt Nam chuộc lại pataca Ma Cao
Metical Mozambique chuộc lại dinar Tunisia
thắng chuộc lại som kirgyzstan
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupee Nepal
Quetzal Guatemala chuộc lại Leu Moldova
ZMW chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.