1000 Ariary Madagascar chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang MGA theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = Ar1.00000 MGA
16:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 1.00000 MGA |
5 MGA | 5.00000 MGA |
10 MGA | 10.00000 MGA |
20 MGA | 20.00000 MGA |
50 MGA | 50.00000 MGA |
100 MGA | 100.00000 MGA |
250 MGA | 250.00000 MGA |
500 MGA | 500.00000 MGA |
1000 MGA | 1,000.00000 MGA |
2000 MGA | 2,000.00000 MGA |
5000 MGA | 5,000.00000 MGA |
10000 MGA | 10,000.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 1.00000 MGA |
5 MGA | 5.00000 MGA |
10 MGA | 10.00000 MGA |
20 MGA | 20.00000 MGA |
50 MGA | 50.00000 MGA |
100 MGA | 100.00000 MGA |
250 MGA | 250.00000 MGA |
500 MGA | 500.00000 MGA |
1000 MGA | 1,000.00000 MGA |
2000 MGA | 2,000.00000 MGA |
5000 MGA | 5,000.00000 MGA |
10000 MGA | 10,000.00000 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại Franc Guinea
Zloty của Ba Lan chuộc lại Shekel mới của Israel
đồng Việt Nam chuộc lại đồng Việt Nam
Đồng franc Djibouti chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Đồng rúp của Belarus chuộc lại tonga pa'anga
Krona Thụy Điển chuộc lại krona Iceland
Peso Dominica chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Guarani, Paraguay chuộc lại Manat của Azerbaijan
Som Uzbekistan chuộc lại bảng Guernsey
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.