1000 Ariary Madagascar chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MGA sang SHP theo tỷ giá thực tế
Ar1.000 MGA = £0.00017 SHP
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ariary Madagascarchuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 0.00017 SHP |
5 MGA | 0.00085 SHP |
10 MGA | 0.00170 SHP |
20 MGA | 0.00340 SHP |
50 MGA | 0.00850 SHP |
100 MGA | 0.01700 SHP |
250 MGA | 0.04250 SHP |
500 MGA | 0.08500 SHP |
1000 MGA | 0.17000 SHP |
2000 MGA | 0.34000 SHP |
5000 MGA | 0.85000 SHP |
10000 MGA | 1.70000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MGA | 5,882.35294 SHP |
5 MGA | 29,411.76471 SHP |
10 MGA | 58,823.52941 SHP |
20 MGA | 117,647.05882 SHP |
50 MGA | 294,117.64706 SHP |
100 MGA | 588,235.29412 SHP |
250 MGA | 1,470,588.23529 SHP |
500 MGA | 2,941,176.47059 SHP |
1000 MGA | 5,882,352.94118 SHP |
2000 MGA | 11,764,705.88235 SHP |
5000 MGA | 29,411,764.70588 SHP |
10000 MGA | 58,823,529.41176 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Quetzal Guatemala chuộc lại Peso Chilê
Kuna Croatia chuộc lại Đại tá Salvador
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đô la Hồng Kông
bảng lebanon chuộc lại Koruna Séc
hryvnia Ukraina chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đồng dinar Serbia
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Lôi Rumani
Guarani, Paraguay chuộc lại Leu Moldova
Vatu Vanuatu chuộc lại đồng Việt Nam
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.