1000 dinar Macedonia chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang GIP theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = £0.01398 GIP
18:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.01398 GIP |
5 MKD | 0.06990 GIP |
10 MKD | 0.13980 GIP |
20 MKD | 0.27960 GIP |
50 MKD | 0.69900 GIP |
100 MKD | 1.39800 GIP |
250 MKD | 3.49500 GIP |
500 MKD | 6.99000 GIP |
1000 MKD | 13.98000 GIP |
2000 MKD | 27.96000 GIP |
5000 MKD | 69.90000 GIP |
10000 MKD | 139.80000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 71.53076 GIP |
5 MKD | 357.65379 GIP |
10 MKD | 715.30758 GIP |
20 MKD | 1,430.61516 GIP |
50 MKD | 3,576.53791 GIP |
100 MKD | 7,153.07582 GIP |
250 MKD | 17,882.68956 GIP |
500 MKD | 35,765.37911 GIP |
1000 MKD | 71,530.75823 GIP |
2000 MKD | 143,061.51645 GIP |
5000 MKD | 357,653.79113 GIP |
10000 MKD | 715,307.58226 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Uganda chuộc lại Rupiah Indonesia
Florin Aruba chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Franc Guinea
Đồng franc Rwanda chuộc lại Rafia Maldives
Birr Ethiopia chuộc lại Dinar Algeria
Sierra Leone Leone chuộc lại Birr Ethiopia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Comorian chuộc lại Koruna Séc
đồng naira của Nigeria chuộc lại taka bangladesh
Florin Aruba chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.