1000 dinar Macedonia chuộc lại Lilangeni Swaziland tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MKD sang SZL theo tỷ giá thực tế
ден1.000 MKD = L0.33269 SZL
19:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
dinar Macedoniachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 0.33269 SZL |
5 MKD | 1.66345 SZL |
10 MKD | 3.32690 SZL |
20 MKD | 6.65380 SZL |
50 MKD | 16.63450 SZL |
100 MKD | 33.26900 SZL |
250 MKD | 83.17250 SZL |
500 MKD | 166.34500 SZL |
1000 MKD | 332.69000 SZL |
2000 MKD | 665.38000 SZL |
5000 MKD | 1,663.45000 SZL |
10000 MKD | 3,326.90000 SZL |
Lilangeni Swazilandchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MKD | 3.00580 SZL |
5 MKD | 15.02901 SZL |
10 MKD | 30.05801 SZL |
20 MKD | 60.11602 SZL |
50 MKD | 150.29006 SZL |
100 MKD | 300.58012 SZL |
250 MKD | 751.45030 SZL |
500 MKD | 1,502.90060 SZL |
1000 MKD | 3,005.80120 SZL |
2000 MKD | 6,011.60239 SZL |
5000 MKD | 15,029.00598 SZL |
10000 MKD | 30,058.01196 SZL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
escudo cape verde chuộc lại Manat của Azerbaijan
đô la Úc chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Dinar Algeria chuộc lại Rupee Pakistan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Fiji chuộc lại Dinar Bahrain
Franc Comorian chuộc lại Lek Albania
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại GBP
Lôi Rumani chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Fiji chuộc lại Som Uzbekistan
Krona Thụy Điển chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.