1000 Đô la Đài Loan mới chuộc lại nhân dân tệ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TWD sang CNY theo tỷ giá thực tế
NT$1.000 TWD = ¥0.23321 CNY
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Đài Loan mớichuộc lạinhân dân tệBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 0.23321 CNY |
5 TWD | 1.16605 CNY |
10 TWD | 2.33210 CNY |
20 TWD | 4.66420 CNY |
50 TWD | 11.66050 CNY |
100 TWD | 23.32100 CNY |
250 TWD | 58.30250 CNY |
500 TWD | 116.60500 CNY |
1000 TWD | 233.21000 CNY |
2000 TWD | 466.42000 CNY |
5000 TWD | 1,166.05000 CNY |
10000 TWD | 2,332.10000 CNY |
nhân dân tệchuộc lạiĐô la Đài Loan mớiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TWD | 4.28798 CNY |
5 TWD | 21.43990 CNY |
10 TWD | 42.87981 CNY |
20 TWD | 85.75962 CNY |
50 TWD | 214.39904 CNY |
100 TWD | 428.79808 CNY |
250 TWD | 1,071.99520 CNY |
500 TWD | 2,143.99039 CNY |
1000 TWD | 4,287.98079 CNY |
2000 TWD | 8,575.96158 CNY |
5000 TWD | 21,439.90395 CNY |
10000 TWD | 42,879.80790 CNY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Bahrain chuộc lại Krona Thụy Điển
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Canada
som kirgyzstan chuộc lại Metical Mozambique
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại bảng Guernsey
Forint Hungary chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đại tá Salvador chuộc lại dinar Tunisia
Kíp Lào chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
krona Iceland chuộc lại Somoni, Tajikistan
thắng chuộc lại hryvnia Ukraina
Forint Hungary chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.