1000 Kyat Myanma chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang CZK theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = Kč0.00997 CZK
22:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00997 CZK |
5 MMK | 0.04985 CZK |
10 MMK | 0.09970 CZK |
20 MMK | 0.19940 CZK |
50 MMK | 0.49850 CZK |
100 MMK | 0.99700 CZK |
250 MMK | 2.49250 CZK |
500 MMK | 4.98500 CZK |
1000 MMK | 9.97000 CZK |
2000 MMK | 19.94000 CZK |
5000 MMK | 49.85000 CZK |
10000 MMK | 99.70000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 100.30090 CZK |
5 MMK | 501.50451 CZK |
10 MMK | 1,003.00903 CZK |
20 MMK | 2,006.01805 CZK |
50 MMK | 5,015.04514 CZK |
100 MMK | 10,030.09027 CZK |
250 MMK | 25,075.22568 CZK |
500 MMK | 50,150.45135 CZK |
1000 MMK | 100,300.90271 CZK |
2000 MMK | 200,601.80542 CZK |
5000 MMK | 501,504.51354 CZK |
10000 MMK | 1,003,009.02708 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Tala Samoa
Đảo Man bảng Anh chuộc lại bảng Guernsey
Ariary Madagascar chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dinar Bahrain
Rupee Pakistan chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Lempira Honduras chuộc lại Kwanza Angola
Rafia Maldives chuộc lại Rafia Maldives
Rafia Maldives chuộc lại dinar Macedonia
Sierra Leone Leone chuộc lại Shilling Kenya
Peso Chilê chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.