1000 Kyat Myanma chuộc lại Tugrik Mông Cổ tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang MNT theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = ₮1.71095 MNT
07:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 1.71095 MNT |
5 MMK | 8.55475 MNT |
10 MMK | 17.10950 MNT |
20 MMK | 34.21900 MNT |
50 MMK | 85.54750 MNT |
100 MMK | 171.09500 MNT |
250 MMK | 427.73750 MNT |
500 MMK | 855.47500 MNT |
1000 MMK | 1,710.95000 MNT |
2000 MMK | 3,421.90000 MNT |
5000 MMK | 8,554.75000 MNT |
10000 MMK | 17,109.50000 MNT |
Tugrik Mông Cổchuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.58447 MNT |
5 MMK | 2.92235 MNT |
10 MMK | 5.84471 MNT |
20 MMK | 11.68941 MNT |
50 MMK | 29.22353 MNT |
100 MMK | 58.44706 MNT |
250 MMK | 146.11765 MNT |
500 MMK | 292.23531 MNT |
1000 MMK | 584.47062 MNT |
2000 MMK | 1,168.94123 MNT |
5000 MMK | 2,922.35308 MNT |
10000 MMK | 5,844.70616 MNT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Birr Ethiopia
đô la Barbados chuộc lại Dinar Kuwait
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
bảng Guernsey chuộc lại nhân dân tệ
Rupee Nepal chuộc lại đô la Hồng Kông
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng franc Djibouti chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
dinar Tunisia chuộc lại dinar Macedonia
pula botswana chuộc lại hryvnia Ukraina
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Lek Albania
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.