1000 Kyat Myanma chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MMK sang SHP theo tỷ giá thực tế
K1.000 MMK = £0.00035 SHP
17:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Kyat Myanmachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 0.00035 SHP |
5 MMK | 0.00175 SHP |
10 MMK | 0.00350 SHP |
20 MMK | 0.00700 SHP |
50 MMK | 0.01750 SHP |
100 MMK | 0.03500 SHP |
250 MMK | 0.08750 SHP |
500 MMK | 0.17500 SHP |
1000 MMK | 0.35000 SHP |
2000 MMK | 0.70000 SHP |
5000 MMK | 1.75000 SHP |
10000 MMK | 3.50000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiKyat MyanmaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MMK | 2,857.14286 SHP |
5 MMK | 14,285.71429 SHP |
10 MMK | 28,571.42857 SHP |
20 MMK | 57,142.85714 SHP |
50 MMK | 142,857.14286 SHP |
100 MMK | 285,714.28571 SHP |
250 MMK | 714,285.71429 SHP |
500 MMK | 1,428,571.42857 SHP |
1000 MMK | 2,857,142.85714 SHP |
2000 MMK | 5,714,285.71429 SHP |
5000 MMK | 14,285,714.28571 SHP |
10000 MMK | 28,571,428.57143 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Real Brazil chuộc lại Guarani, Paraguay
Peso Dominica chuộc lại Forint Hungary
Đô la Liberia chuộc lại Đô la Bermuda
Kuna Croatia chuộc lại Rupee Pakistan
đô la đông caribe chuộc lại Rupee Sri Lanka
Rupee Pakistan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Lev Bungari chuộc lại Sierra Leone Leone
Đô la Guyana chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la chuộc lại Vatu Vanuatu
Franc Comorian chuộc lại krona Iceland
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.