1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang BTN theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = Nu.0.02455 BTN
06:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.02455 BTN |
5 MNT | 0.12275 BTN |
10 MNT | 0.24550 BTN |
20 MNT | 0.49100 BTN |
50 MNT | 1.22750 BTN |
100 MNT | 2.45500 BTN |
250 MNT | 6.13750 BTN |
500 MNT | 12.27500 BTN |
1000 MNT | 24.55000 BTN |
2000 MNT | 49.10000 BTN |
5000 MNT | 122.75000 BTN |
10000 MNT | 245.50000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 40.73320 BTN |
5 MNT | 203.66599 BTN |
10 MNT | 407.33198 BTN |
20 MNT | 814.66395 BTN |
50 MNT | 2,036.65988 BTN |
100 MNT | 4,073.31976 BTN |
250 MNT | 10,183.29939 BTN |
500 MNT | 20,366.59878 BTN |
1000 MNT | 40,733.19756 BTN |
2000 MNT | 81,466.39511 BTN |
5000 MNT | 203,665.98778 BTN |
10000 MNT | 407,331.97556 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Lôi Rumani
đồng dinar Serbia chuộc lại người Bolivia
Shilling Kenya chuộc lại Lek Albania
Birr Ethiopia chuộc lại Franc Guinea
đô la Barbados chuộc lại Balboa Panama
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Tugrik Mông Cổ
peso Philippine chuộc lại Franc CFA Tây Phi
krona Iceland chuộc lại người Bolivia
krona Iceland chuộc lại Peso của Uruguay
bảng Guernsey chuộc lại Peso Argentina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.