1000 Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc CFA Tây Phi tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MNT sang XOF theo tỷ giá thực tế
₮1.000 MNT = CFA0.15654 XOF
18:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tugrik Mông Cổchuộc lạiFranc CFA Tây PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 0.15654 XOF |
5 MNT | 0.78270 XOF |
10 MNT | 1.56540 XOF |
20 MNT | 3.13080 XOF |
50 MNT | 7.82700 XOF |
100 MNT | 15.65400 XOF |
250 MNT | 39.13500 XOF |
500 MNT | 78.27000 XOF |
1000 MNT | 156.54000 XOF |
2000 MNT | 313.08000 XOF |
5000 MNT | 782.70000 XOF |
10000 MNT | 1,565.40000 XOF |
Franc CFA Tây Phichuộc lạiTugrik Mông CổBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MNT | 6.38814 XOF |
5 MNT | 31.94072 XOF |
10 MNT | 63.88144 XOF |
20 MNT | 127.76287 XOF |
50 MNT | 319.40718 XOF |
100 MNT | 638.81436 XOF |
250 MNT | 1,597.03590 XOF |
500 MNT | 3,194.07180 XOF |
1000 MNT | 6,388.14361 XOF |
2000 MNT | 12,776.28721 XOF |
5000 MNT | 31,940.71803 XOF |
10000 MNT | 63,881.43605 XOF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Comorian chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Rupee Nepal chuộc lại Ringgit Malaysia
Forint Hungary chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đồng Peso Colombia chuộc lại Đô la Guyana
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Lempira Honduras
Lek Albania chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đô la Bahamas
Shilling Kenya chuộc lại Đại tá Costa Rica
Florin Aruba chuộc lại đồng rand Nam Phi
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Shilling Uganda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.