1000 pataca Ma Cao chuộc lại Đô la Bermuda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MOP sang BMD theo tỷ giá thực tế
MOP$1.000 MOP = $0.12454 BMD
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
pataca Ma Caochuộc lạiĐô la BermudaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 0.12454 BMD |
5 MOP | 0.62270 BMD |
10 MOP | 1.24540 BMD |
20 MOP | 2.49080 BMD |
50 MOP | 6.22700 BMD |
100 MOP | 12.45400 BMD |
250 MOP | 31.13500 BMD |
500 MOP | 62.27000 BMD |
1000 MOP | 124.54000 BMD |
2000 MOP | 249.08000 BMD |
5000 MOP | 622.70000 BMD |
10000 MOP | 1,245.40000 BMD |
Đô la Bermudachuộc lạipataca Ma CaoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MOP | 8.02955 BMD |
5 MOP | 40.14774 BMD |
10 MOP | 80.29549 BMD |
20 MOP | 160.59097 BMD |
50 MOP | 401.47744 BMD |
100 MOP | 802.95487 BMD |
250 MOP | 2,007.38718 BMD |
500 MOP | 4,014.77437 BMD |
1000 MOP | 8,029.54874 BMD |
2000 MOP | 16,059.09748 BMD |
5000 MOP | 40,147.74370 BMD |
10000 MOP | 80,295.48739 BMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
pataca Ma Cao chuộc lại Forint Hungary
Dinar Algeria chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Peso của Uruguay chuộc lại Leu Moldova
Dinar Kuwait chuộc lại thắng
đô la chuộc lại Bảng Gibraltar
Sierra Leone Leone chuộc lại Dinar Bahrain
goude Haiti chuộc lại Kina Papua New Guinea
Somoni, Tajikistan chuộc lại GBP
Lek Albania chuộc lại Sierra Leone Leone
đô la Úc chuộc lại Guarani, Paraguay
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.