1000 Dinar Kuwait chuộc lại thắng tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KWD sang KRW theo tỷ giá thực tế
ك1.000 KWD = ₩4546.17462 KRW
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dinar Kuwaitchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 4,546.17462 KRW |
5 KWD | 22,730.87310 KRW |
10 KWD | 45,461.74620 KRW |
20 KWD | 90,923.49240 KRW |
50 KWD | 227,308.73100 KRW |
100 KWD | 454,617.46200 KRW |
250 KWD | 1,136,543.65500 KRW |
500 KWD | 2,273,087.31000 KRW |
1000 KWD | 4,546,174.62000 KRW |
2000 KWD | 9,092,349.24000 KRW |
5000 KWD | 22,730,873.10000 KRW |
10000 KWD | 45,461,746.20000 KRW |
thắngchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KWD | 0.00022 KRW |
5 KWD | 0.00110 KRW |
10 KWD | 0.00220 KRW |
20 KWD | 0.00440 KRW |
50 KWD | 0.01100 KRW |
100 KWD | 0.02200 KRW |
250 KWD | 0.05499 KRW |
500 KWD | 0.10998 KRW |
1000 KWD | 0.21997 KRW |
2000 KWD | 0.43993 KRW |
5000 KWD | 1.09983 KRW |
10000 KWD | 2.19965 KRW |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại peso Philippine
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Shekel mới của Israel
Đô la Bermuda chuộc lại som kirgyzstan
Đại tá Costa Rica chuộc lại Peso của Uruguay
Cedi Ghana chuộc lại Peso Chilê
taka bangladesh chuộc lại bảng Ai Cập
Georgia Lari chuộc lại Đô la Canada
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Rial Oman
đồng rúp của Nga chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
dinar Jordan chuộc lại Birr Ethiopia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.