1000 thắng chuộc lại Dinar Kuwait tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ KRW sang KWD theo tỷ giá thực tế
₩1.000 KRW = ك0.00022 KWD
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
thắngchuộc lạiDinar KuwaitBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 0.00022 KWD |
5 KRW | 0.00110 KWD |
10 KRW | 0.00220 KWD |
20 KRW | 0.00440 KWD |
50 KRW | 0.01100 KWD |
100 KRW | 0.02200 KWD |
250 KRW | 0.05500 KWD |
500 KRW | 0.11000 KWD |
1000 KRW | 0.22000 KWD |
2000 KRW | 0.44000 KWD |
5000 KRW | 1.10000 KWD |
10000 KRW | 2.20000 KWD |
Dinar Kuwaitchuộc lạithắngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 KRW | 4,545.45455 KWD |
5 KRW | 22,727.27273 KWD |
10 KRW | 45,454.54545 KWD |
20 KRW | 90,909.09091 KWD |
50 KRW | 227,272.72727 KWD |
100 KRW | 454,545.45455 KWD |
250 KRW | 1,136,363.63636 KWD |
500 KRW | 2,272,727.27273 KWD |
1000 KRW | 4,545,454.54545 KWD |
2000 KRW | 9,090,909.09091 KWD |
5000 KRW | 22,727,272.72727 KWD |
10000 KRW | 45,454,545.45455 KWD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Forint Hungary chuộc lại Rial Oman
Birr Ethiopia chuộc lại Shilling Uganda
Cedi Ghana chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
Peso của Uruguay chuộc lại Rupiah Indonesia
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Birr Ethiopia
Dalasi, Gambia chuộc lại đồng naira của Nigeria
Zloty của Ba Lan chuộc lại escudo cape verde
EUR chuộc lại Tenge Kazakhstan
bảng Ai Cập chuộc lại người Bolivia
Bảng Gibraltar chuộc lại Kwanza Angola
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.