1000 taka bangladesh chuộc lại bảng Ai Cập tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BDT sang EGP theo tỷ giá thực tế
Tk1.000 BDT = E£0.39885 EGP
14:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
taka bangladeshchuộc lạibảng Ai CậpBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 0.39885 EGP |
5 BDT | 1.99425 EGP |
10 BDT | 3.98850 EGP |
20 BDT | 7.97700 EGP |
50 BDT | 19.94250 EGP |
100 BDT | 39.88500 EGP |
250 BDT | 99.71250 EGP |
500 BDT | 199.42500 EGP |
1000 BDT | 398.85000 EGP |
2000 BDT | 797.70000 EGP |
5000 BDT | 1,994.25000 EGP |
10000 BDT | 3,988.50000 EGP |
bảng Ai Cậpchuộc lạitaka bangladeshBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BDT | 2.50721 EGP |
5 BDT | 12.53604 EGP |
10 BDT | 25.07208 EGP |
20 BDT | 50.14416 EGP |
50 BDT | 125.36041 EGP |
100 BDT | 250.72082 EGP |
250 BDT | 626.80206 EGP |
500 BDT | 1,253.60411 EGP |
1000 BDT | 2,507.20822 EGP |
2000 BDT | 5,014.41645 EGP |
5000 BDT | 12,536.04112 EGP |
10000 BDT | 25,072.08224 EGP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
tonga pa'anga chuộc lại Rafia Maldives
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Ngultrum Bhutan
Sierra Leone Leone chuộc lại Ariary Madagascar
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại nhân dân tệ
Franc Comorian chuộc lại Rial Oman
đô la jamaica chuộc lại tonga pa'anga
Rupee Seychellois chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Guinea chuộc lại bảng lebanon
lesotho chuộc lại Peso Mexico
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Lôi Rumani
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.