1000 đô la jamaica chuộc lại tonga pa'anga tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang TOP theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = T$0.01447 TOP
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.01447 TOP |
5 JMD | 0.07235 TOP |
10 JMD | 0.14470 TOP |
20 JMD | 0.28940 TOP |
50 JMD | 0.72350 TOP |
100 JMD | 1.44700 TOP |
250 JMD | 3.61750 TOP |
500 JMD | 7.23500 TOP |
1000 JMD | 14.47000 TOP |
2000 JMD | 28.94000 TOP |
5000 JMD | 72.35000 TOP |
10000 JMD | 144.70000 TOP |
tonga pa'angachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 69.10850 TOP |
5 JMD | 345.54250 TOP |
10 JMD | 691.08500 TOP |
20 JMD | 1,382.17001 TOP |
50 JMD | 3,455.42502 TOP |
100 JMD | 6,910.85003 TOP |
250 JMD | 17,277.12509 TOP |
500 JMD | 34,554.25017 TOP |
1000 JMD | 69,108.50035 TOP |
2000 JMD | 138,217.00069 TOP |
5000 JMD | 345,542.50173 TOP |
10000 JMD | 691,085.00346 TOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Suriname
Forint Hungary chuộc lại Lilangeni Swaziland
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại dinar Tunisia
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Metical Mozambique
Zloty của Ba Lan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại dinar Jordan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Vatu Vanuatu
Lilangeni Swaziland chuộc lại Dalasi, Gambia
Dinar Algeria chuộc lại Lempira Honduras
Kuna Croatia chuộc lại Baht Thái
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.