1000 Lilangeni Swaziland chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SZL sang GMD theo tỷ giá thực tế
L1.000 SZL = D4.07426 GMD
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lilangeni Swazilandchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 4.07426 GMD |
5 SZL | 20.37130 GMD |
10 SZL | 40.74260 GMD |
20 SZL | 81.48520 GMD |
50 SZL | 203.71300 GMD |
100 SZL | 407.42600 GMD |
250 SZL | 1,018.56500 GMD |
500 SZL | 2,037.13000 GMD |
1000 SZL | 4,074.26000 GMD |
2000 SZL | 8,148.52000 GMD |
5000 SZL | 20,371.30000 GMD |
10000 SZL | 40,742.60000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiLilangeni SwazilandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SZL | 0.24544 GMD |
5 SZL | 1.22722 GMD |
10 SZL | 2.45443 GMD |
20 SZL | 4.90887 GMD |
50 SZL | 12.27217 GMD |
100 SZL | 24.54433 GMD |
250 SZL | 61.36084 GMD |
500 SZL | 122.72167 GMD |
1000 SZL | 245.44334 GMD |
2000 SZL | 490.88669 GMD |
5000 SZL | 1,227.21672 GMD |
10000 SZL | 2,454.43344 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đô la Barbados
đô la Hồng Kông chuộc lại Peso của Uruguay
Franc CFA Trung Phi chuộc lại bảng thánh helena
Tala Samoa chuộc lại goude Haiti
peso Philippine chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Brunei chuộc lại Dinar Bahrain
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Đô la Liberia
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Đô la Liberia
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Rupee Nepal
Bảng Gibraltar chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.