1000 tonga pa'anga chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TOP sang JMD theo tỷ giá thực tế
T$1.000 TOP = J$69.09497 JMD
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
tonga pa'angachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 69.09497 JMD |
5 TOP | 345.47485 JMD |
10 TOP | 690.94970 JMD |
20 TOP | 1,381.89940 JMD |
50 TOP | 3,454.74850 JMD |
100 TOP | 6,909.49700 JMD |
250 TOP | 17,273.74250 JMD |
500 TOP | 34,547.48500 JMD |
1000 TOP | 69,094.97000 JMD |
2000 TOP | 138,189.94000 JMD |
5000 TOP | 345,474.85000 JMD |
10000 TOP | 690,949.70000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạitonga pa'angaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TOP | 0.01447 JMD |
5 TOP | 0.07236 JMD |
10 TOP | 0.14473 JMD |
20 TOP | 0.28946 JMD |
50 TOP | 0.72364 JMD |
100 TOP | 1.44728 JMD |
250 TOP | 3.61821 JMD |
500 TOP | 7.23642 JMD |
1000 TOP | 14.47283 JMD |
2000 TOP | 28.94567 JMD |
5000 TOP | 72.36417 JMD |
10000 TOP | 144.72834 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Metical Mozambique chuộc lại Lilangeni Swaziland
Bảng Gibraltar chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
đồng Việt Nam chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Lek Albania chuộc lại Ariary Madagascar
Đại tá Salvador chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la Singapore chuộc lại Peso Dominica
Đồng franc Djibouti chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Balboa Panama
bảng Guernsey chuộc lại Guarani, Paraguay
Rupiah Indonesia chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.