1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang ANG theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = ƒ0.04480 ANG
17:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.04480 ANG |
5 MRU | 0.22400 ANG |
10 MRU | 0.44800 ANG |
20 MRU | 0.89600 ANG |
50 MRU | 2.24000 ANG |
100 MRU | 4.48000 ANG |
250 MRU | 11.20000 ANG |
500 MRU | 22.40000 ANG |
1000 MRU | 44.80000 ANG |
2000 MRU | 89.60000 ANG |
5000 MRU | 224.00000 ANG |
10000 MRU | 448.00000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 22.32143 ANG |
5 MRU | 111.60714 ANG |
10 MRU | 223.21429 ANG |
20 MRU | 446.42857 ANG |
50 MRU | 1,116.07143 ANG |
100 MRU | 2,232.14286 ANG |
250 MRU | 5,580.35714 ANG |
500 MRU | 11,160.71429 ANG |
1000 MRU | 22,321.42857 ANG |
2000 MRU | 44,642.85714 ANG |
5000 MRU | 111,607.14286 ANG |
10000 MRU | 223,214.28571 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại Rupee Sri Lanka
bảng lebanon chuộc lại bảng lebanon
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Bahamas
Shilling Uganda chuộc lại tonga pa'anga
Vatu Vanuatu chuộc lại goude Haiti
Cedi Ghana chuộc lại escudo cape verde
bảng Guernsey chuộc lại Somoni, Tajikistan
Franc Comorian chuộc lại Shilling Tanzania
Đô la Belize chuộc lại Bảng Gibraltar
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Ngultrum Bhutan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.