1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang HTG theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = G3.27943 HTG
10:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 3.27943 HTG |
5 MRU | 16.39715 HTG |
10 MRU | 32.79430 HTG |
20 MRU | 65.58860 HTG |
50 MRU | 163.97150 HTG |
100 MRU | 327.94300 HTG |
250 MRU | 819.85750 HTG |
500 MRU | 1,639.71500 HTG |
1000 MRU | 3,279.43000 HTG |
2000 MRU | 6,558.86000 HTG |
5000 MRU | 16,397.15000 HTG |
10000 MRU | 32,794.30000 HTG |
goude Haitichuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.30493 HTG |
5 MRU | 1.52466 HTG |
10 MRU | 3.04931 HTG |
20 MRU | 6.09862 HTG |
50 MRU | 15.24655 HTG |
100 MRU | 30.49310 HTG |
250 MRU | 76.23276 HTG |
500 MRU | 152.46552 HTG |
1000 MRU | 304.93104 HTG |
2000 MRU | 609.86208 HTG |
5000 MRU | 1,524.65520 HTG |
10000 MRU | 3,049.31040 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
som kirgyzstan chuộc lại Đồng franc Rwanda
krona Iceland chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Brunei chuộc lại Đô la Bermuda
Rial Oman chuộc lại Peso Mexico
Dinar Kuwait chuộc lại Đại tá Costa Rica
đô la chuộc lại Đô la Namibia
Metical Mozambique chuộc lại Krone Đan Mạch
đô la đông caribe chuộc lại Đô la Namibia
Sierra Leone Leone chuộc lại hryvnia Ukraina
Peso Chilê chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.