1000 đô la chuộc lại Đô la Namibia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang NAD theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = $17.6567 NAD
20:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiĐô la NamibiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 17.65670 NAD |
5 USD | 88.28350 NAD |
10 USD | 176.56700 NAD |
20 USD | 353.13400 NAD |
50 USD | 882.83500 NAD |
100 USD | 1,765.67000 NAD |
250 USD | 4,414.17500 NAD |
500 USD | 8,828.35000 NAD |
1000 USD | 17,656.70000 NAD |
2000 USD | 35,313.40000 NAD |
5000 USD | 88,283.50000 NAD |
10000 USD | 176,567.00000 NAD |
Đô la Namibiachuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.05664 NAD |
5 USD | 0.28318 NAD |
10 USD | 0.56636 NAD |
20 USD | 1.13271 NAD |
50 USD | 2.83179 NAD |
100 USD | 5.66357 NAD |
250 USD | 14.15893 NAD |
500 USD | 28.31786 NAD |
1000 USD | 56.63572 NAD |
2000 USD | 113.27145 NAD |
5000 USD | 283.17862 NAD |
10000 USD | 566.35725 NAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Balboa Panama
Đại tá Salvador chuộc lại som kirgyzstan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Fiji chuộc lại Đồng franc Rwanda
Baht Thái chuộc lại Đô la Singapore
Đảo Man bảng Anh chuộc lại taka bangladesh
EUR chuộc lại Krona Thụy Điển
Vatu Vanuatu chuộc lại Cedi Ghana
pula botswana chuộc lại Florin Aruba
Peso Argentina chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.