1000 Rupee Sri Lanka chuộc lại Rupiah Indonesia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ LKR sang IDR theo tỷ giá thực tế
Sr1.000 LKR = Rp54.59361 IDR
08:00 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupee Sri Lankachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 54.59361 IDR |
5 LKR | 272.96805 IDR |
10 LKR | 545.93610 IDR |
20 LKR | 1,091.87220 IDR |
50 LKR | 2,729.68050 IDR |
100 LKR | 5,459.36100 IDR |
250 LKR | 13,648.40250 IDR |
500 LKR | 27,296.80500 IDR |
1000 LKR | 54,593.61000 IDR |
2000 LKR | 109,187.22000 IDR |
5000 LKR | 272,968.05000 IDR |
10000 LKR | 545,936.10000 IDR |
Rupiah Indonesiachuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 LKR | 0.01832 IDR |
5 LKR | 0.09159 IDR |
10 LKR | 0.18317 IDR |
20 LKR | 0.36634 IDR |
50 LKR | 0.91586 IDR |
100 LKR | 1.83172 IDR |
250 LKR | 4.57929 IDR |
500 LKR | 9.15858 IDR |
1000 LKR | 18.31716 IDR |
2000 LKR | 36.63432 IDR |
5000 LKR | 91.58581 IDR |
10000 LKR | 183.17162 IDR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lôi Rumani chuộc lại Koruna Séc
đồng naira của Nigeria chuộc lại Đại tá Costa Rica
thắng chuộc lại đồng rupee Mauritius
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Florin Aruba
thắng chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan
Georgia Lari chuộc lại Peso Dominica
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Franc Comorian
krona Iceland chuộc lại đô la
Ringgit Malaysia chuộc lại Zloty của Ba Lan
đô la jamaica chuộc lại Jersey Pound
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.