1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Rupee Sri Lanka tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang LKR theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = Sr0.01832 LKR
01:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiRupee Sri LankaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.01832 LKR |
5 IDR | 0.09160 LKR |
10 IDR | 0.18320 LKR |
20 IDR | 0.36640 LKR |
50 IDR | 0.91600 LKR |
100 IDR | 1.83200 LKR |
250 IDR | 4.58000 LKR |
500 IDR | 9.16000 LKR |
1000 IDR | 18.32000 LKR |
2000 IDR | 36.64000 LKR |
5000 IDR | 91.60000 LKR |
10000 IDR | 183.20000 LKR |
Rupee Sri Lankachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 54.58515 LKR |
5 IDR | 272.92576 LKR |
10 IDR | 545.85153 LKR |
20 IDR | 1,091.70306 LKR |
50 IDR | 2,729.25764 LKR |
100 IDR | 5,458.51528 LKR |
250 IDR | 13,646.28821 LKR |
500 IDR | 27,292.57642 LKR |
1000 IDR | 54,585.15284 LKR |
2000 IDR | 109,170.30568 LKR |
5000 IDR | 272,925.76419 LKR |
10000 IDR | 545,851.52838 LKR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Guyana chuộc lại Shilling Uganda
Đô la Namibia chuộc lại GBP
Ngultrum Bhutan chuộc lại Shekel mới của Israel
som kirgyzstan chuộc lại Rial Qatar
đô la Barbados chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Brunei chuộc lại Dinar Algeria
goude Haiti chuộc lại Đô la Namibia
Lôi Rumani chuộc lại Bảng Gibraltar
dirham Ma-rốc chuộc lại Riel Campuchia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.