1000 Lôi Rumani chuộc lại Bảng Gibraltar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ RON sang GIP theo tỷ giá thực tế
L1.000 RON = £0.17052 GIP
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Lôi Rumanichuộc lạiBảng GibraltarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 0.17052 GIP |
5 RON | 0.85260 GIP |
10 RON | 1.70520 GIP |
20 RON | 3.41040 GIP |
50 RON | 8.52600 GIP |
100 RON | 17.05200 GIP |
250 RON | 42.63000 GIP |
500 RON | 85.26000 GIP |
1000 RON | 170.52000 GIP |
2000 RON | 341.04000 GIP |
5000 RON | 852.60000 GIP |
10000 RON | 1,705.20000 GIP |
Bảng Gibraltarchuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 RON | 5.86441 GIP |
5 RON | 29.32207 GIP |
10 RON | 58.64415 GIP |
20 RON | 117.28829 GIP |
50 RON | 293.22074 GIP |
100 RON | 586.44147 GIP |
250 RON | 1,466.10368 GIP |
500 RON | 2,932.20737 GIP |
1000 RON | 5,864.41473 GIP |
2000 RON | 11,728.82946 GIP |
5000 RON | 29,322.07366 GIP |
10000 RON | 58,644.14731 GIP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Tala Samoa
Đô la Suriname chuộc lại taka bangladesh
Shekel mới của Israel chuộc lại Krone Na Uy
Leu Moldova chuộc lại Đồng franc Rwanda
Birr Ethiopia chuộc lại pataca Ma Cao
Đồng Peso Colombia chuộc lại Rupiah Indonesia
bảng lebanon chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Peso Dominica chuộc lại ZMW
Dinar Kuwait chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Rial Qatar chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.