1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Jersey Pound tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang JEP theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = £0.01854 JEP
13:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiJersey PoundBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.01854 JEP |
5 MRU | 0.09270 JEP |
10 MRU | 0.18540 JEP |
20 MRU | 0.37080 JEP |
50 MRU | 0.92700 JEP |
100 MRU | 1.85400 JEP |
250 MRU | 4.63500 JEP |
500 MRU | 9.27000 JEP |
1000 MRU | 18.54000 JEP |
2000 MRU | 37.08000 JEP |
5000 MRU | 92.70000 JEP |
10000 MRU | 185.40000 JEP |
Jersey Poundchuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 53.93743 JEP |
5 MRU | 269.68716 JEP |
10 MRU | 539.37433 JEP |
20 MRU | 1,078.74865 JEP |
50 MRU | 2,696.87163 JEP |
100 MRU | 5,393.74326 JEP |
250 MRU | 13,484.35814 JEP |
500 MRU | 26,968.71629 JEP |
1000 MRU | 53,937.43258 JEP |
2000 MRU | 107,874.86516 JEP |
5000 MRU | 269,687.16289 JEP |
10000 MRU | 539,374.32578 JEP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Kíp Lào chuộc lại Baht Thái
Ringgit Malaysia chuộc lại Krone Đan Mạch
dirham Ma-rốc chuộc lại thắng
bảng thánh helena chuộc lại Đại tá Costa Rica
lesotho chuộc lại Peso Mexico
Florin Aruba chuộc lại peso Philippine
Cedi Ghana chuộc lại Rupee Nepal
Kyat Myanma chuộc lại đô la đông caribe
Tala Samoa chuộc lại đồng rúp của Nga
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.