1000 Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Lôi Rumani tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MRU sang RON theo tỷ giá thực tế
UM1.000 MRU = L0.10884 RON
13:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ouguiya, Mauritaniechuộc lạiLôi RumaniBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 0.10884 RON |
5 MRU | 0.54420 RON |
10 MRU | 1.08840 RON |
20 MRU | 2.17680 RON |
50 MRU | 5.44200 RON |
100 MRU | 10.88400 RON |
250 MRU | 27.21000 RON |
500 MRU | 54.42000 RON |
1000 MRU | 108.84000 RON |
2000 MRU | 217.68000 RON |
5000 MRU | 544.20000 RON |
10000 MRU | 1,088.40000 RON |
Lôi Rumanichuộc lạiOuguiya, MauritanieBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MRU | 9.18780 RON |
5 MRU | 45.93899 RON |
10 MRU | 91.87799 RON |
20 MRU | 183.75597 RON |
50 MRU | 459.38993 RON |
100 MRU | 918.77986 RON |
250 MRU | 2,296.94965 RON |
500 MRU | 4,593.89930 RON |
1000 MRU | 9,187.79860 RON |
2000 MRU | 18,375.59721 RON |
5000 MRU | 45,938.99302 RON |
10000 MRU | 91,877.98603 RON |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Shilling Tanzania
Jersey Pound chuộc lại Shilling Uganda
Đồng Peso Colombia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Franc Guinea chuộc lại Dalasi, Gambia
Lev Bungari chuộc lại Tenge Kazakhstan
đô la Hồng Kông chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Rupee Sri Lanka chuộc lại Ariary Madagascar
hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Singapore chuộc lại Đô la Belize
peso Philippine chuộc lại nhân dân tệ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.