1000 Rafia Maldives chuộc lại Đô la quần đảo Solomon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang SBD theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = SI$0.52752 SBD
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiĐô la quần đảo SolomonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.52752 SBD |
5 MVR | 2.63760 SBD |
10 MVR | 5.27520 SBD |
20 MVR | 10.55040 SBD |
50 MVR | 26.37600 SBD |
100 MVR | 52.75200 SBD |
250 MVR | 131.88000 SBD |
500 MVR | 263.76000 SBD |
1000 MVR | 527.52000 SBD |
2000 MVR | 1,055.04000 SBD |
5000 MVR | 2,637.60000 SBD |
10000 MVR | 5,275.20000 SBD |
Đô la quần đảo Solomonchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 1.89566 SBD |
5 MVR | 9.47831 SBD |
10 MVR | 18.95663 SBD |
20 MVR | 37.91325 SBD |
50 MVR | 94.78314 SBD |
100 MVR | 189.56627 SBD |
250 MVR | 473.91568 SBD |
500 MVR | 947.83136 SBD |
1000 MVR | 1,895.66272 SBD |
2000 MVR | 3,791.32545 SBD |
5000 MVR | 9,478.31362 SBD |
10000 MVR | 18,956.62724 SBD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Namibia chuộc lại Ngultrum Bhutan
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
đô la Hồng Kông chuộc lại Đồng kwacha của Malawi
ZMW chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Tenge Kazakhstan chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Dinar Kuwait chuộc lại Peso Argentina
Đô la Namibia chuộc lại thắng
bảng thánh helena chuộc lại tonga pa'anga
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kina Papua New Guinea
Córdoba, Nicaragua chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.