1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang SAR theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = SR2.23891 SAR
13:59 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 2.23891 SAR |
5 BAM | 11.19455 SAR |
10 BAM | 22.38910 SAR |
20 BAM | 44.77820 SAR |
50 BAM | 111.94550 SAR |
100 BAM | 223.89100 SAR |
250 BAM | 559.72750 SAR |
500 BAM | 1,119.45500 SAR |
1000 BAM | 2,238.91000 SAR |
2000 BAM | 4,477.82000 SAR |
5000 BAM | 11,194.55000 SAR |
10000 BAM | 22,389.10000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.44665 SAR |
5 BAM | 2.23323 SAR |
10 BAM | 4.46646 SAR |
20 BAM | 8.93292 SAR |
50 BAM | 22.33230 SAR |
100 BAM | 44.66459 SAR |
250 BAM | 111.66148 SAR |
500 BAM | 223.32296 SAR |
1000 BAM | 446.64591 SAR |
2000 BAM | 893.29183 SAR |
5000 BAM | 2,233.22956 SAR |
10000 BAM | 4,466.45913 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dinar Kuwait chuộc lại Shilling Tanzania
pataca Ma Cao chuộc lại Krona Thụy Điển
Tala Samoa chuộc lại Krona Thụy Điển
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dinar Kuwait
Krona Thụy Điển chuộc lại Manat của Azerbaijan
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đồng Peso Colombia
Rafia Maldives chuộc lại Đô la Singapore
goude Haiti chuộc lại Peso Argentina
bảng lebanon chuộc lại Riel Campuchia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Tala Samoa
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.