1000 riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ SAR sang BAM theo tỷ giá thực tế
SR1.000 SAR = KM0.44644 BAM
17:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 0.44644 BAM |
5 SAR | 2.23220 BAM |
10 SAR | 4.46440 BAM |
20 SAR | 8.92880 BAM |
50 SAR | 22.32200 BAM |
100 SAR | 44.64400 BAM |
250 SAR | 111.61000 BAM |
500 SAR | 223.22000 BAM |
1000 SAR | 446.44000 BAM |
2000 SAR | 892.88000 BAM |
5000 SAR | 2,232.20000 BAM |
10000 SAR | 4,464.40000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 SAR | 2.23994 BAM |
5 SAR | 11.19971 BAM |
10 SAR | 22.39943 BAM |
20 SAR | 44.79885 BAM |
50 SAR | 111.99713 BAM |
100 SAR | 223.99427 BAM |
250 SAR | 559.98566 BAM |
500 SAR | 1,119.97133 BAM |
1000 SAR | 2,239.94266 BAM |
2000 SAR | 4,479.88531 BAM |
5000 SAR | 11,199.71329 BAM |
10000 SAR | 22,399.42657 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại đô la New Zealand
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Krone Na Uy chuộc lại Tala Samoa
Birr Ethiopia chuộc lại Georgia Lari
Đô la Canada chuộc lại Córdoba, Nicaragua
hryvnia Ukraina chuộc lại Leu Moldova
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Kwanza Angola
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Leu Moldova
đồng Việt Nam chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Dinar Kuwait chuộc lại Dinar Algeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.