1000 Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BAM sang MDL theo tỷ giá thực tế
KM1.000 BAM = L9.95975 MDL
17:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 9.95975 MDL |
5 BAM | 49.79875 MDL |
10 BAM | 99.59750 MDL |
20 BAM | 199.19500 MDL |
50 BAM | 497.98750 MDL |
100 BAM | 995.97500 MDL |
250 BAM | 2,489.93750 MDL |
500 BAM | 4,979.87500 MDL |
1000 BAM | 9,959.75000 MDL |
2000 BAM | 19,919.50000 MDL |
5000 BAM | 49,798.75000 MDL |
10000 BAM | 99,597.50000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BAM | 0.10040 MDL |
5 BAM | 0.50202 MDL |
10 BAM | 1.00404 MDL |
20 BAM | 2.00808 MDL |
50 BAM | 5.02021 MDL |
100 BAM | 10.04041 MDL |
250 BAM | 25.10103 MDL |
500 BAM | 50.20206 MDL |
1000 BAM | 100.40413 MDL |
2000 BAM | 200.80825 MDL |
5000 BAM | 502.02063 MDL |
10000 BAM | 1,004.04127 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Florin Aruba chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Namibia chuộc lại Kwanza Angola
Baht Thái chuộc lại Tenge Kazakhstan
Riel Campuchia chuộc lại Đại tá Salvador
Peso Argentina chuộc lại kịch Armenia
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Rial Oman
Đô la Namibia chuộc lại Đô la Canada
dinar Tunisia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Peso Dominica chuộc lại đô la Úc
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Liberia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.