1000 Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MWK sang BRL theo tỷ giá thực tế
MK1.000 MWK = R$0.00313 BRL
11:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng kwacha của Malawichuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 0.00313 BRL |
5 MWK | 0.01565 BRL |
10 MWK | 0.03130 BRL |
20 MWK | 0.06260 BRL |
50 MWK | 0.15650 BRL |
100 MWK | 0.31300 BRL |
250 MWK | 0.78250 BRL |
500 MWK | 1.56500 BRL |
1000 MWK | 3.13000 BRL |
2000 MWK | 6.26000 BRL |
5000 MWK | 15.65000 BRL |
10000 MWK | 31.30000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiĐồng kwacha của MalawiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MWK | 319.48882 BRL |
5 MWK | 1,597.44409 BRL |
10 MWK | 3,194.88818 BRL |
20 MWK | 6,389.77636 BRL |
50 MWK | 15,974.44089 BRL |
100 MWK | 31,948.88179 BRL |
250 MWK | 79,872.20447 BRL |
500 MWK | 159,744.40895 BRL |
1000 MWK | 319,488.81789 BRL |
2000 MWK | 638,977.63578 BRL |
5000 MWK | 1,597,444.08946 BRL |
10000 MWK | 3,194,888.17891 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bahamas chuộc lại taka bangladesh
Dalasi, Gambia chuộc lại bảng lebanon
đồng dinar Serbia chuộc lại Dinar Algeria
Cedi Ghana chuộc lại Đô la Đài Loan mới
bảng Ai Cập chuộc lại Cedi Ghana
hryvnia Ukraina chuộc lại bảng lebanon
Dinar Bahrain chuộc lại Tugrik Mông Cổ
Rupee Sri Lanka chuộc lại Đại tá Costa Rica
Peso của Uruguay chuộc lại Peso Argentina
Birr Ethiopia chuộc lại Đô la Bahamas
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.