1000 hryvnia Ukraina chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang LBP theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = ل.ل.2184.14634 LBP
23:01 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 2,184.14634 LBP |
5 UAH | 10,920.73170 LBP |
10 UAH | 21,841.46340 LBP |
20 UAH | 43,682.92680 LBP |
50 UAH | 109,207.31700 LBP |
100 UAH | 218,414.63400 LBP |
250 UAH | 546,036.58500 LBP |
500 UAH | 1,092,073.17000 LBP |
1000 UAH | 2,184,146.34000 LBP |
2000 UAH | 4,368,292.68000 LBP |
5000 UAH | 10,920,731.70000 LBP |
10000 UAH | 21,841,463.40000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.00046 LBP |
5 UAH | 0.00229 LBP |
10 UAH | 0.00458 LBP |
20 UAH | 0.00916 LBP |
50 UAH | 0.02289 LBP |
100 UAH | 0.04578 LBP |
250 UAH | 0.11446 LBP |
500 UAH | 0.22892 LBP |
1000 UAH | 0.45784 LBP |
2000 UAH | 0.91569 LBP |
5000 UAH | 2.28922 LBP |
10000 UAH | 4.57845 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Manat của Azerbaijan
Kuna Croatia chuộc lại Lôi Rumani
peso Philippine chuộc lại Franc Guinea
Cedi Ghana chuộc lại Peso Dominica
Baht Thái chuộc lại Kina Papua New Guinea
Vatu Vanuatu chuộc lại đô la
Bảng Gibraltar chuộc lại Forint Hungary
Vatu Vanuatu chuộc lại Guarani, Paraguay
Somoni, Tajikistan chuộc lại Dalasi, Gambia
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại lesotho
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.