1000 Vatu Vanuatu chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang USD theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = $0.00836 USD
10:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.00836 USD |
5 VUV | 0.04180 USD |
10 VUV | 0.08360 USD |
20 VUV | 0.16720 USD |
50 VUV | 0.41800 USD |
100 VUV | 0.83600 USD |
250 VUV | 2.09000 USD |
500 VUV | 4.18000 USD |
1000 VUV | 8.36000 USD |
2000 VUV | 16.72000 USD |
5000 VUV | 41.80000 USD |
10000 VUV | 83.60000 USD |
đô lachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 119.61722 USD |
5 VUV | 598.08612 USD |
10 VUV | 1,196.17225 USD |
20 VUV | 2,392.34450 USD |
50 VUV | 5,980.86124 USD |
100 VUV | 11,961.72249 USD |
250 VUV | 29,904.30622 USD |
500 VUV | 59,808.61244 USD |
1000 VUV | 119,617.22488 USD |
2000 VUV | 239,234.44976 USD |
5000 VUV | 598,086.12440 USD |
10000 VUV | 1,196,172.24880 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
ZMW chuộc lại ZMW
Koruna Séc chuộc lại đồng rand Nam Phi
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
tonga pa'anga chuộc lại đô la
Krone Đan Mạch chuộc lại Dalasi, Gambia
Peso của Uruguay chuộc lại Rafia Maldives
Peso Mexico chuộc lại đô la Barbados
Metical Mozambique chuộc lại Vatu Vanuatu
đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng rupee Mauritius
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.