1000 đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MUR sang MUR theo tỷ giá thực tế
₨1.000 MUR = ₨1.00000 MUR
19:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 1.00000 MUR |
5 MUR | 5.00000 MUR |
10 MUR | 10.00000 MUR |
20 MUR | 20.00000 MUR |
50 MUR | 50.00000 MUR |
100 MUR | 100.00000 MUR |
250 MUR | 250.00000 MUR |
500 MUR | 500.00000 MUR |
1000 MUR | 1,000.00000 MUR |
2000 MUR | 2,000.00000 MUR |
5000 MUR | 5,000.00000 MUR |
10000 MUR | 10,000.00000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MUR | 1.00000 MUR |
5 MUR | 5.00000 MUR |
10 MUR | 10.00000 MUR |
20 MUR | 20.00000 MUR |
50 MUR | 50.00000 MUR |
100 MUR | 100.00000 MUR |
250 MUR | 250.00000 MUR |
500 MUR | 500.00000 MUR |
1000 MUR | 1,000.00000 MUR |
2000 MUR | 2,000.00000 MUR |
5000 MUR | 5,000.00000 MUR |
10000 MUR | 10,000.00000 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lesotho chuộc lại Đại tá Costa Rica
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại bảng Guernsey
đồng Việt Nam chuộc lại đô la New Zealand
đô la jamaica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Rial Oman chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Brunei chuộc lại Som Uzbekistan
Rupiah Indonesia chuộc lại Real Brazil
EUR chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Zloty của Ba Lan chuộc lại Balboa Panama
đồng rúp của Nga chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.