1000 đồng Việt Nam chuộc lại đô la New Zealand tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang NZD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = $0.00006 NZD
19:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00006 NZD |
5 VND | 0.00030 NZD |
10 VND | 0.00060 NZD |
20 VND | 0.00120 NZD |
50 VND | 0.00300 NZD |
100 VND | 0.00600 NZD |
250 VND | 0.01500 NZD |
500 VND | 0.03000 NZD |
1000 VND | 0.06000 NZD |
2000 VND | 0.12000 NZD |
5000 VND | 0.30000 NZD |
10000 VND | 0.60000 NZD |
đô la New Zealandchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 16,666.66667 NZD |
5 VND | 83,333.33333 NZD |
10 VND | 166,666.66667 NZD |
20 VND | 333,333.33333 NZD |
50 VND | 833,333.33333 NZD |
100 VND | 1,666,666.66667 NZD |
250 VND | 4,166,666.66667 NZD |
500 VND | 8,333,333.33333 NZD |
1000 VND | 16,666,666.66667 NZD |
2000 VND | 33,333,333.33333 NZD |
5000 VND | 83,333,333.33333 NZD |
10000 VND | 166,666,666.66667 NZD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la Suriname
Dinar Kuwait chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Koruna Séc chuộc lại dinar Jordan
Đô la Singapore chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Đô la Suriname
người Bolivia chuộc lại thắng
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Đại tá Salvador
tonga pa'anga chuộc lại Franc Guinea
bảng Guernsey chuộc lại Quetzal Guatemala
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.