1000 Rupiah Indonesia chuộc lại Real Brazil tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang BRL theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = R$0.00033 BRL
00:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạiReal BrazilBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00033 BRL |
5 IDR | 0.00165 BRL |
10 IDR | 0.00330 BRL |
20 IDR | 0.00660 BRL |
50 IDR | 0.01650 BRL |
100 IDR | 0.03300 BRL |
250 IDR | 0.08250 BRL |
500 IDR | 0.16500 BRL |
1000 IDR | 0.33000 BRL |
2000 IDR | 0.66000 BRL |
5000 IDR | 1.65000 BRL |
10000 IDR | 3.30000 BRL |
Real Brazilchuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 3,030.30303 BRL |
5 IDR | 15,151.51515 BRL |
10 IDR | 30,303.03030 BRL |
20 IDR | 60,606.06061 BRL |
50 IDR | 151,515.15152 BRL |
100 IDR | 303,030.30303 BRL |
250 IDR | 757,575.75758 BRL |
500 IDR | 1,515,151.51515 BRL |
1000 IDR | 3,030,303.03030 BRL |
2000 IDR | 6,060,606.06061 BRL |
5000 IDR | 15,151,515.15152 BRL |
10000 IDR | 30,303,030.30303 BRL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
peso Philippine chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Rial Qatar
Đô la Bermuda chuộc lại Đô la Singapore
Rupee Pakistan chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Riel Campuchia chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng dinar Serbia chuộc lại Ariary Madagascar
tonga pa'anga chuộc lại đô la
Ringgit Malaysia chuộc lại Zloty của Ba Lan
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rafia Maldives
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.