1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rafia Maldives tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang MVR theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = MVR4.19780 MVR
09:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 4.19780 MVR |
5 AED | 20.98900 MVR |
10 AED | 41.97800 MVR |
20 AED | 83.95600 MVR |
50 AED | 209.89000 MVR |
100 AED | 419.78000 MVR |
250 AED | 1,049.45000 MVR |
500 AED | 2,098.90000 MVR |
1000 AED | 4,197.80000 MVR |
2000 AED | 8,395.60000 MVR |
5000 AED | 20,989.00000 MVR |
10000 AED | 41,978.00000 MVR |
Rafia Maldiveschuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.23822 MVR |
5 AED | 1.19110 MVR |
10 AED | 2.38220 MVR |
20 AED | 4.76440 MVR |
50 AED | 11.91100 MVR |
100 AED | 23.82200 MVR |
250 AED | 59.55501 MVR |
500 AED | 119.11001 MVR |
1000 AED | 238.22002 MVR |
2000 AED | 476.44004 MVR |
5000 AED | 1,191.10010 MVR |
10000 AED | 2,382.20020 MVR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rúp của Nga chuộc lại Guarani, Paraguay
Lôi Rumani chuộc lại Đồng franc Djibouti
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Guyana
đô la New Zealand chuộc lại Ngultrum Bhutan
Shilling Kenya chuộc lại Shekel mới của Israel
pula botswana chuộc lại đô la New Zealand
escudo cape verde chuộc lại Rupee Sri Lanka
Kíp Lào chuộc lại đồng dinar Serbia
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Lek Albania
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại đô la Hồng Kông
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.