1000 Rafia Maldives chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MVR sang AED theo tỷ giá thực tế
MVR1.000 MVR = د.إ0.23822 AED
00:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rafia Maldiveschuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 0.23822 AED |
5 MVR | 1.19110 AED |
10 MVR | 2.38220 AED |
20 MVR | 4.76440 AED |
50 MVR | 11.91100 AED |
100 MVR | 23.82200 AED |
250 MVR | 59.55500 AED |
500 MVR | 119.11000 AED |
1000 MVR | 238.22000 AED |
2000 MVR | 476.44000 AED |
5000 MVR | 1,191.10000 AED |
10000 MVR | 2,382.20000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiRafia MaldivesBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MVR | 4.19780 AED |
5 MVR | 20.98900 AED |
10 MVR | 41.97800 AED |
20 MVR | 83.95601 AED |
50 MVR | 209.89002 AED |
100 MVR | 419.78004 AED |
250 MVR | 1,049.45009 AED |
500 MVR | 2,098.90018 AED |
1000 MVR | 4,197.80035 AED |
2000 MVR | 8,395.60071 AED |
5000 MVR | 20,989.00176 AED |
10000 MVR | 41,978.00353 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kina Papua New Guinea chuộc lại Cedi Ghana
thắng chuộc lại pula botswana
Tenge Kazakhstan chuộc lại Metical Mozambique
Shilling Uganda chuộc lại Đô la Singapore
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại tonga pa'anga
Krone Đan Mạch chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng rúp của Nga chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ chuộc lại som kirgyzstan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Shilling Uganda
Cedi Ghana chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.