1000 đô la jamaica chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JMD sang BAM theo tỷ giá thực tế
J$1.000 JMD = KM0.01046 BAM
22:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la jamaicachuộc lạiNhãn hiệu mui trần Bosnia và HerzegovinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 0.01046 BAM |
5 JMD | 0.05230 BAM |
10 JMD | 0.10460 BAM |
20 JMD | 0.20920 BAM |
50 JMD | 0.52300 BAM |
100 JMD | 1.04600 BAM |
250 JMD | 2.61500 BAM |
500 JMD | 5.23000 BAM |
1000 JMD | 10.46000 BAM |
2000 JMD | 20.92000 BAM |
5000 JMD | 52.30000 BAM |
10000 JMD | 104.60000 BAM |
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovinachuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JMD | 95.60229 BAM |
5 JMD | 478.01147 BAM |
10 JMD | 956.02294 BAM |
20 JMD | 1,912.04589 BAM |
50 JMD | 4,780.11472 BAM |
100 JMD | 9,560.22945 BAM |
250 JMD | 23,900.57361 BAM |
500 JMD | 47,801.14723 BAM |
1000 JMD | 95,602.29446 BAM |
2000 JMD | 191,204.58891 BAM |
5000 JMD | 478,011.47228 BAM |
10000 JMD | 956,022.94455 BAM |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại đồng rúp của Nga
Tugrik Mông Cổ chuộc lại đô la Barbados
đô la Barbados chuộc lại Birr Ethiopia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Riel Campuchia chuộc lại đô la Úc
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Baht Thái
goude Haiti chuộc lại Đô la Bahamas
Dinar Algeria chuộc lại tonga pa'anga
Peso Chilê chuộc lại Franc Thái Bình Dương
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Nuevo Sol, Peru
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.